THỦY HƯNG PHÁT

DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI

Tiếng Anh xây dựng C phần 1

Tiếng Anh xây dựng C phần 1

Tiếng Anh xây dựng C phần 1

Cable .................................................. Cáp dự ứng lực, dây cáp Cable .................................................. Cáp dự ứng lực, dây cáp Cable disposition ................................. Bố trí cốt thép dự ứng lực Cable disposition ................................. Bố trí cốt thép dự ứng lực Cable drum ......................................... Tang trống cuộn cáp điện

Cable passing ...................................... Luồn cáp qua
Cable stayed bridge ............................. Cầu dây văng
Cable trace .......................................... Đường trục cáp
Cable trace with segmental line ........... Đường trục cáp gồm các đoạn thẳng
Cable TV system .................................. Hệ thống cáp của Tivi
Cable-stayed bridge ............................ Cầu dây xiên
Caisson................................................ Giếng chìm
Caisson on temporary cofferdam .......... Giếng chìm đắp đảo
Calcium-aluminate cement .................. Ximang Aluminat canxi
Calculating note .................................. Bản ghi chép tính toán, bản tính
Calculation data .................................. Dữ liệu để tính toán
Calculation example ............................ Ví dụ tính toán
Calculation stress ................................ Ứng suất tính toán
Camber ............................................... Độ vồng ngược
Camber beam...................................... Dầm cong, dầm vồng
Camp .................................................. Cắm trại
Canlilever cosntruction method ........... Phương pháp thi công hẫng
Canopy ............................................... Mái hắt
Cantilever ........................................... Hẫng, phần hẫng
Cantilever arched girder ....................... Dầm vòm đỡ, giàn vòm cong xon
Cantilever beam .................................. Dầm hẫng
Cantilever beam .................................. Dầm hẫng
Cantilever bridge ................................. Cầu dầm hẵng
Cantilever dimension .......................... Độ vươn hẫng
Cap ..................................................... Xà mũ, bệ
Cap ..................................................... Xà mũ, bệ
Capacitive load.................................... Tải dung tính (điện)
Capacitor ............................................ Tụ điện
Capacity .............................................. Khả năng, sức chứa
Capacity reduction factor ..................... Hệ số giảm khả năng
Capital construction............................. Giá thành công trình
Capping beam ..................................... Dầm mũ dọc
Carbon steel ........................................ Thép cacbon( thép than)
Carbon steel ........................................ Thép cacbon( thép than)
Carbonation......................................... Cac bon nat hóa
Carbonation shrinkage ......................... Co ngót do các bon nát hóa
Carcase (cacass, farbric) [ carcassing]] .. Khung sườn kết cấu nhà
Card catalog ........................................ Hộp thẻ
Carpet ................................................. Thảm
Carpet ................................................. Thảm
Carrel .................................................. Phòng đọc sách nhỏ
Carriageway......................................... Phần xe chạy(trong mặt cắt ngang)
Cased beam ........................................ Dầm thép bọc bê tông
Casement............................................ I
Casework ............................................ Cơ cấu bọc
Casing nail .......................................... Đinh bọc cửa
Cast concrete ....................................... Đổ bê tông
Cast concrete ....................................... Đổ bê tông
Cast in many stage phrases .................. Đổ Bê tông theo nhiều giai đoạn
Cast in many stage phrases .................. Đổ Bê tông theo nhiều giai đoạn
Cast in place ........................................ Đúc Bê tông tại chỗ
Cast in place ........................................ Đúc Bê tông tại chỗ
Cast in situ place concrete .................... Bê tông đúc tại chỗ
Cast in situ place concrete .................... Bê tông đúc tại chỗ
Cast in situ structure (slab, beam, column) Kết cấu Bê tông đúc tại chỗ(dầm, bản, cột)
Cast in situ structure (slab, beam, column) Kết cấu Bê tông đúc tại chỗ(dầm, bản, cột)
Cast iron ............................................. Gang đúc
Cast iron ............................................. Gang đúc
Cast steel ............................................ Thép đúc
Cast steel ............................................ Thép đúc
Cast,(casting) ...................................... Đổ bê tông
Castellated beam ................................ Dầm thủng
Castelled section ................................. Thép hình bụng rỗng
Castelled section ................................. Thép hình bụng rỗng
Casting schedule ................................. Thời gian biểu của việc đổ Bê tông
Casting schedule ................................. Thời gian biểu của việc đổ Bê tông
Cast-in-place ....................................... Đúc tại chỗ
Cast-in-place bored pile ....................... Cọc khoan nhồi đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete ......................... Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete ......................... Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete caisson ............. Giếng chìm Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete caisson ............. Giếng chìm Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete pile................... Cọc Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place concrete pile ................... Cọc Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-place, posttensioned bridge ..... Cầu dự ứng lực kéo sau đúc Bê tông tại chỗ
Cast-in-place, posttensioned bridge ..... Cầu dự ứng lực kéo sau đúc Bê tông tại chỗ
Cast-in-situ ......................................... Đúc tại chỗ
Cast-in-situ flat place slab ................... Bản mặt cầu Bê tông đúc tại chỗ
Cast-in-situ flat place slab ................... Bản mặt cầu Bê tông đúc tại chỗ

 

Nguồn tin: sưu tầm