THỦY HƯNG PHÁT

DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI

Tieng Anh xay dung P, phan 1

Tieng Anh xay dung P, phan 1

Tieng Anh xay dung P, phan 1

Paint.................................................... Sơn Painting............................................... Sơn Panel................................................... Tấm…hoặc tủ Panel girder......................................... Tầm dầm, dầm panel Panic hardware.................................... Thiết bị thoát hiểm


Parabolic.............................................. Có hình Parabol
Parabolic girder.................................... Dầm dạng parabol
Parallel girder....................................... Dầm song song
Parapet............................................... Tay vịn lan can cầu
Parapet............................................... Tay vịn lan can cầu
Parapet ............................................... Lan can
Parapolic arch...................................... Vòm parabol
Parapolic cable trace............................ Đường trục cáp dạng Parabol
Parking control equipment................... Thiết bị kiểm tra bãi đậu xe
Partial load........................................... Tải trọng từng phần
Partial prestressing.............................. Kéo căng cốt thép từng phần
Partial prestressing .............................. Kéo căng cốt thép từng phần
Partial safety factor.............................. Hệ số an toàn từng phần
Particle board...................................... Ván ép từ hạt mịn
Partition.............................................. Vách ngăn
Partitions............................................. Vách ngăn
Passive anchor..................................... Neo thụ động
Passive crack........................................ Vết nứt thụ động
Past flood data..................................... Dữ liệu về lũ lụt đã xảy ra
Pattern................................................ Hoa văn
Pattern type........................................ Loại hoa văn
Patterned Ashlar.................................. Đá đẽo để xây
Paved areas......................................... Diện tích có lát bằng
Pavement slope................................... Độ dốc vỉa hè
Pavers................................................. Lát nền
Paving and surfacing............................ Lát mặt và làm mặt
Paving and surfacing............................ Lát mặt và làm mặt
Pay(ing) load........................................ Tải trọng có ích
Peak flood discharge............................ Lưu lượng đỉnh lũ
Peak load............................................. Tải trọng cao điểm
Pedestrian........................................... Người đi bộ
Pedestrian bridge................................ Cầu đi bộ
Pedestrian control devices................... thiết bị kiểm tra cho ngừoi đi bộ
Pedestrian load.................................... Tải trọng người đi bộ
Pedestrien load................................... Tải trọng trên vỉa hè
Penetration......................................... Thấm, xâm nhập
Penetration......................................... Thấm, xâm nhập
Perennial............................................. Cây lâu năm
Perforated cylindrical anchor head....... Đầu neo hình trụ có khoan lỗ
Perforated cylindrical anchor head....... Đầu neo hình trụ có khoan lỗ
Perfume concrete................................ Tinh dầu hương liệu
Perfume concrete................................ Tinh dầu hương liệu
Perimeter of bar.................................. Chu vi thanh cốt thép
Perimeter of bar.................................. Chu vi thanh cốt thép
Period of vibration............................... Chu kì dao động
Periodic load........................................ Tải trọng tuần hoàn
Peripheral weld................................... Mối hàn theo chu vi
Permanent combinaison...................... Tổ hợp thường xuyên
Permanent load................................... Tải trọng tĩnh(tải trọng thường xuyên)
Permanent load................................... Tải trọng tĩnh(tải trọng thường xuyên)
Permanent mounting........................... Gắn chế
Permeability........................................ Độ thẩm thầu, độ thấm
Permeable concrete............................ Bê tông không thấm
Permeable concrete............................ Bê tông không thấm
Permissible load................................... Tải trọng cho phép

 

Nguồn tin: sưu tầm