THỦY HƯNG PHÁT

DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI

Tieng Anh xay dung R, phan 1

Tieng Anh xay dung R, phan 1

Tieng Anh xay dung R, phan 1

Rabbet................................................ Gờ Racking (raking) back............................ Đầu chờ xây gạch hoặc đổ bê tông Racking load......................................... Tải trọng dao động Radial force.......................................... Lực hướng tâm Radial load........................................... Tải trọng hướng kính

Radiation protection............................ bảo vệ chống bức xạ
Radio (-frequency) beam..................... Chùm tần số vô tuyến điện
Radiography method........................... Phương pháp kiểm tra bằng tia phóng xạ
Radius of curve.................................... Bán kính cong
Rafter.................................................. Thanh cầu phong
Railing.................................................. Lan can, hàng rào
Railing.................................................. Lan can, hàng rào
Railing load.......................................... Tải trọng lan can
Railing load.......................................... Tải trọng lan can
Railroad work....................................... Công trình đường sắt
Railroad work....................................... Công trình đường sắt
Rail-steel Reinforcement...................... Cốt thép bằng ray
Railway................................................ Đường sắt
Railway bridge, rail bridge; railroad bridge Cầu đường sắt
Railway overpasse............................... Cầu vượt đường sắt
Rainfall................................................ Mưa rào
Raiway gauge, Width of track............... Khổ đường sắt
Ram..................................................... Quả búa
Rammed concrete............................... Bê tông đầm
Rammed concrete............................... Bê tông đầm
Ramp................................................... Dốc lên
Range.................................................. Lò vi ba
Rapid testing kit................................... Dụng cụ thử nghiệm nhanh
Rated current...................................... Dòng định mức
Rated load........................................... Tải trọng danh nghĩa
Ratio and Proportions.......................... Tỉ lệ và tỉ số
Ratio of non- prestressing tension reinforcement Tỉ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt
Ratio of non- prestressing tension reinforcement Tỷ lệ hàm lượng cốt thép trong mặt cắt
Ratio of prestressing steel.................... Tỉ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
Ratio of prestressing steel.................... Tỉ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
Reach (of vibrator)............................... Bán kính tác dụng của đầm dùi
Reaction.............................................. Phản lực
Ready-mixed concrete......................... Bê tông trộn sẵn
Ready-mixed concrete......................... Bê tông trộn sẵn
Rebar.................................................. Thanh cốt thép
Rebound Hammer............................... Súng bật nẩy
Rebound number................................ Số bật nảy trên súng thử bêtông
Rebound number................................ Số bật nảy trên súng thử bêtông
Rebound of pile................................... Độ chối của cọc
Reception control................................ Kiểm tra để nghiệm thu
Record drawing.................................... Bản vẽ lưu hồ sơ
Record drawing.................................... Bản vẽ lưu hồ sơ
Record of test piles.............................. Báo cáo thí nghiệm cọc
Recording instrumentation................... Thiết bị ghi âm, ghi hình
Recreational........................................ Giải trí
Rectangular member........................... Cấu kiện có mặt cắt hình chữ nhật
Rectangular section.............................. Mặt cắt hình chữ nhật
Rectangular slab simply supported along all four edges by beams Bản gối chữ nhạt giản đơn trên bốn cạnh lên các dầm
Recycled concrete................................ Bêtông tái chế
Reedle vibrator.................................... Đầm dùi
 

Nguồn tin: sưu tầm